地铺
dìpù
Chỗ ngủ trải tạm dưới sàn

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Chỗ ngủ trải tạm dưới sàn
Ví dụ (6)
jiā láilekèr én menzài tīngle
Nhà có khách đến, chúng tôi đã rải đệm ngủ sàn ở phòng khách.
xià tiānshuì jiàoliáng kuai
Mùa hè ngủ chỗ rải sàn khá mát mẻ.
zài shàng le jiǎn decǎo
Anh ấy làm một chỗ ngủ rải chiếu đơn giản trên sàn.
xià tiānhěn duōrén huan shuì jiào
Mùa hè nhiều người thích rải đệm dưới sàn ngủ.
lín shíjué dìng jiě juézhù 宿
Tạm thời quyết định trải đệm dưới sàn giải quyết chỗ ngủ.
2
Động từ
Nghĩa:Trải đệm chiếu ngủ dưới sàn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây