Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
敝
bì
rách nát; khiêm từ “tệ/hèn”
Hán việt: tệ
丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶
11
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 敝 (bì) kết hợp bởi Thành phần 㡀 (㡀 - thành phần biểu âm / biểu ý) và Thành phần ⺙ (⺙ - thành phần biểu âm / biểu ý), gợi nhớ nghĩa là rách nát 敝.

Thành phần cấu tạo

敝
bì
rách nát; khiêm từ “tệ/hèn”
㡀
Thành phần 㡀
Thành phần biểu âm / biểu ý
⺙
Thành phần ⺙
Thành phần biểu âm / biểu ý

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / khiêm từ
Nghĩa:rách nát; khiêm từ “tệ/hèn”
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件bì敝yī衣yǐ jīng已经bù不néng能chuān穿le了。
Bộ áo cũ rách này đã không mặc được nữa.
bì敝xiào校huān yíng欢迎gè各wèi位lái来fǎng访。
Trường chúng tôi hân hạnh đón các vị đến thăm.
bì敝rén人yuàn yì愿意tí gōng提供bāng zhù帮助。
Kẻ hèn này sẵn lòng hỗ trợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây