荫
一丨丨フ丨ノフ一一
9
HSK1
Danh từ
Từ ghép (6)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'yīn')
Nghĩa:bóng râm, bóng cây
Ví dụ (3)
孩子们在树荫下玩。
Bọn trẻ chơi dưới bóng cây.
夏天这里很荫凉。
Mùa hè ở đây rất râm mát.
林荫路上很安静。
Trên con đường rợp bóng cây rất yên tĩnh.
2
động từ (đọc 'yìn')
Nghĩa:che chở, phù hộ, nhờ phúc đức che chở
Ví dụ (3)
先人的功德荫庇后代。
Công đức của tổ tiên che chở cho đời sau.
他因祖荫而得以读书。
Anh ấy nhờ phúc tổ tiên mà được đi học.
家族的声望荫护着他。
Thanh danh gia tộc che chở cho anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây