Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yīn / yìn
HSK 4
bóng râm, bóng cây
Hán Việt:ÂM••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨丨フ丨ノフ一一
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+阴Chữ Âm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

荫
yīn / yìn
bóng râm; che chở
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
阴
Chữ Âmyīn
Âm u, nhiều mây (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Tán cỏ cây xanh mát (艹) vươn rộng tạo ra khoảng râm mát (阴) che nắng cho người đi đường nghỉ chân dưới bóng râm (荫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “yīn”
VINghĩa:bóng râm, bóng cây
ENTiếng Anh:shade, tree shade
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
háizi孩子men们zài在shùyīn树荫xià下wán玩。
Bọn trẻ chơi dưới bóng cây.
The children are playing in the shade of the trees.
#2
xiàtiān夏天zhèlǐ这里hěn很yīn荫liáng凉。
Mùa hè ở đây rất râm mát.
It is very shady and cool here in the summer.
#3
lín林yīn荫lù路shàng上hěn很ānjìng安静。
Trên con đường rợp bóng cây rất yên tĩnh.
It is very quiet on the tree-lined avenue.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “yìn”
VINghĩa:che chở, phù hộ, nhờ phúc đức che chở
ENTiếng Anh:to shade, to protect, ancestral blessing
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
xiānrén先人de的gōngdé功德yīn荫bì庇hòudài后代。
Công đức của tổ tiên che chở cho đời sau.
The virtues and achievements of ancestors bless and protect their descendants.
#2
tā他yīn因zǔ祖yīn荫ér而déyǐ得以dúshū读书。
Anh ấy nhờ phúc tổ tiên mà được đi học.
He was able to study thanks to the privileges left by his ancestors.
#3
jiāzú家族de的shēngwàng声望yīn荫hù护zhe着tā他。
Thanh danh gia tộc che chở cho anh ấy.
His family's prestige shelters and protects him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây