弼
フ一フ一ノ丨フ一一フ一フ
12
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 弼 (bì) kết hợp bởi Bộ Cung (弓 - cây cung) và Bách (百 - trăm), gợi nhớ nghĩa là Phụ tá, giúp đỡ 弼.
Thành phần cấu tạo
弼
Phụ tá, giúp đỡ
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
百
Bách
Trăm / âm đọc (ở giữa)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phụ tá, giúp đỡ
Ví dụ (3)
老臣辅弼君主。
Vị lão thần phụ tá quân chủ.
他愿弼助新领导。
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ lãnh đạo mới.
贤臣能弼成大业。
Hiền thần có thể giúp hoàn thành đại nghiệp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây