Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
弼
bì
Phụ tá, giúp đỡ
Hán việt: bật
フ一フ一ノ丨フ一一フ一フ
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 弼 (bì) kết hợp bởi Bộ Cung (弓 - cây cung) và Bách (百 - trăm), gợi nhớ nghĩa là Phụ tá, giúp đỡ 弼.

Thành phần cấu tạo

弼
bì
Phụ tá, giúp đỡ
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
百
Bách
Trăm / âm đọc (ở giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phụ tá, giúp đỡ
Ví dụ (3)
lǎo老chén臣fǔ辅bì弼jūn君zhǔ主。
Vị lão thần phụ tá quân chủ.
tā他yuàn愿bì弼zhù助xīn新lǐng dǎo领导。
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ lãnh đạo mới.
xián贤chén臣néng能bì弼chéng成dà大yè业。
Hiền thần có thể giúp hoàn thành đại nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây