拆封
chāifēng
Bóc niêm phong, xé nhãn mác

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bóc niêm phong, xé nhãn mác
Ví dụ (3)
qǐngquèr ènshāng pǐnchāi fēnghòu tuì huò退
Xin xác nhận sản phẩm sau khi xé tem niêm phong không được đổi trả.
xiǎo hái zi dàidechāi fēng
Trẻ nhỏ không thể chờ đợi được liền bóc niêm phong phần quà.
shì yòng pǐnchāi fēnghòuqǐngjǐn kuàishǐ yòng使
Mẫu thử sau khi bóc niêm phong xin mau chóng dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây