防烫
—
Gợi nhớ
Từ "防烫" (fángtàng) nghĩa là "Chống bỏng, cách nhiệt", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 烫 (tàng): Là nóng.
Thành phần cấu tạo
防烫
Chống bỏng, cách nhiệt
阝
方
汤
火
Phân tích từ 防烫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Chống bỏng, cách nhiệt
Ví dụ (3)
这个水杯带有防烫手柄。
Cốc nước này có tay cầm chống bỏng.
端热汤时请戴上防烫手套。
Khi bê canh nóng xin mang găng tay cách nhiệt chống bỏng.
厨房用品要注意防烫设计。
Đồ dùng nhà bếp cần chú ý thiết kế chống bỏng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây