Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
防烫
fángtàng
Chống bỏng, cách nhiệt
Hán việt: phòng nãng
—

Gợi nhớ

Từ "防烫" (fángtàng) nghĩa là "Chống bỏng, cách nhiệt", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 烫 (tàng): Là nóng.

Thành phần cấu tạo

防烫
fángtàng
Chống bỏng, cách nhiệt
阝
方
汤
火

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Chống bỏng, cách nhiệt
Ví dụ (3)
zhè gè这个shuǐbēī水杯dàiyǒu带有fáng防tàng shǒu烫手bǐng柄。
Cốc nước này có tay cầm chống bỏng.
duān端rè tāng热汤shí时qǐng dài请戴shàng fáng上防tàng shǒu烫手tào套。
Khi bê canh nóng xin mang găng tay cách nhiệt chống bỏng.
chú fáng yòng pǐn厨房用品yào要zhùyì注意fángtàng防烫shèjì设计。
Đồ dùng nhà bếp cần chú ý thiết kế chống bỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây