缔
フフ一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
12
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 缔 (dì) kết hợp bởi Bộ Mịch (giản thể) (纟 - sợi tơ, vải vóc, gắn kết) và Bộ Đế (帝 - hình bàn thờ tế trời), gợi nhớ nghĩa là ký kết, thiết lập 缔.
Thành phần cấu tạo
缔
ký kết, thiết lập; kết lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ký kết, thiết lập; kết lại
Ví dụ (3)
两国缔结了条约。
Hai nước đã ký kết hiệp ước.
他们缔造了新的纪录。
Họ đã lập nên kỷ lục mới.
双方决定缔交。
Hai bên quyết định thiết lập quan hệ ngoại giao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây