Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缔
dì
ký kết, thiết lập; kết lại
Hán việt: đế
フフ一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
12
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 缔 (dì) kết hợp bởi Bộ Mịch (giản thể) (纟 - sợi tơ, vải vóc, gắn kết) và Bộ Đế (帝 - hình bàn thờ tế trời), gợi nhớ nghĩa là ký kết, thiết lập 缔.

Thành phần cấu tạo

缔
dì
ký kết, thiết lập; kết lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ký kết, thiết lập; kết lại
Ví dụ (3)
liǎng两guó国dì缔jié结le了tiáo yuē条约。
Hai nước đã ký kết hiệp ước.
tā他men们dì缔zào造le了xīn新de的jì lù纪录。
Họ đã lập nên kỷ lục mới.
shuāng fāng双方jué dìng决定dì缔jiāo交。
Hai bên quyết định thiết lập quan hệ ngoại giao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây