Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
tí
HSK 4
Khóc, tiếng khóc
Hán Việt:ĐỀ••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨フ一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+帝Đế

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

啼
tí
Khóc, tiếng khóc
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
Bộ Khẩu
帝
Bộ Đếdì
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mở miệng (口) cất tiếng kêu vang vọng lên tận trời cao (帝) là tiếng chim kêu hay tiếng khóc (啼).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Khóc, tiếng khóc
ENTiếng Anh:cry, weep, chirp, crow
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yīng'ér婴儿bùtíng不停de地tíkū啼哭。
Em bé khóc không ngừng.
The baby kept crying.
#2
qīngchén清晨chuánlái传来niǎo鸟tí啼shēng声。
Sáng sớm vọng lại tiếng chim hót.
The sound of birds chirping came in the early morning.
#3
tā她tīngjiàn听见yuǎnchù远处de的tí啼shēng声。
Cô ấy nghe thấy tiếng khóc từ xa.
She heard crying from afar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây