Khóc, tiếng khóc
Hán việt: đề
丨フ一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khóc, tiếng khóc
Ví dụ (3)
yīng értíngde
Em bé khóc không ngừng.
qīng chénchuánláiniǎoshēng
Sáng sớm vọng lại tiếng chim hót.
tīngjiànyuǎnchùdeshēng
Cô ấy nghe thấy tiếng khóc từ xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây