Hán Việt:ĐỀ••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨フ一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+帝Đế
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
啼
Khóc, tiếng khóc
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)

帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

啼
Khóc, tiếng khóc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Khóc, tiếng khóc
ENTiếng Anh:cry, weep, chirp, crow
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
婴儿不停地啼哭。
Em bé khóc không ngừng.
The baby kept crying.
#2
清晨传来鸟啼声。
Sáng sớm vọng lại tiếng chim hót.
The sound of birds chirping came in the early morning.
#3
她听见远处的啼声。
Cô ấy nghe thấy tiếng khóc từ xa.
She heard crying from afar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây