Hán Việt:HUYÊN••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨フ一丶丶フ一丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+宣Tuyên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
喧
Ồn ào, huyên náo
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)

宣
Tuyên
Tuyên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

喧
Ồn ào, huyên náo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Ồn ào, huyên náo
ENTiếng Anh:noisy, clamor, uproar
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
街上十分喧闹。
Trên phố rất ồn ào.
The street is very noisy and bustling.
#2
教室里一片喧哗。
Trong lớp học ồn ào huyên náo.
There was an uproar in the classroom.
#3
他不喜欢喧嚣的地方。
Anh ấy không thích nơi ồn ào náo nhiệt.
He does not like noisy and bustling places.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây