xuān
Ồn ào, huyên náo
Hán việt: huyên
丨フ一丶丶フ一丨フ一一一
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ồn ào, huyên náo
Ví dụ (3)
jiēshangshí fēnxuānnào
Trên phố rất ồn ào.
jiào shìlipiànxuān huá
Trong lớp học ồn ào huyên náo.
huanxuānxiāode fang
Anh ấy không thích nơi ồn ào náo nhiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây