洗掉后
xǐdiào hòu
Sau khi rửa sạch, sau khi giặt trôi

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Sau khi rửa sạch, sau khi giặt trôi
Ví dụ (3)
wánmiàn shí liǎngfēn zhōng diàohòu hěn rùn
Đắp xong mặt nạ 12 phút, sau khi rửa sạch da rất ẩm mịn.
gāo diàohòugǎn juéliáng shuǎng
Thoa lớp kem lên, sau khi rửa sạch cảm thấy mát mẻ.
shǒu shàngde diàohòugān jìngduōle
Sau khi rửa sạch bùn đất trên tay thì sạch sẽ hơn nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây