束脚
shùjiǎo
Thiết kế bo gấu/bó cổ chân (quần)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Thiết kế bo gấu/bó cổ chân (quần)
Ví dụ (6)
chuān穿le tiáoxiū xiándehēi shùjiǎoyùn dòng
Anh ấy mặc một chiếc quần thể thao bo gấu màu đen thoải mái.
shù jiǎo kuǎn shìjìn nián láifēi chángliú xíng
Kiểu dáng quần bo gấu những năm gần đây rất phổ biến.
shù jiǎoshè néngfáng fēngbǎo wēn
Thiết kế bo gấu có thể cản gió giữ ấm.
qǐng jiǎoshù jiǎohǎofáng zhǐcǎidào
Xin hãy bo gấu quần lại để tránh giẫm phải.
zhè jiàncháng tōng guò shéngshù jiǎo
Chiếc quần dài này có thể bo gấu bằng dây rút.
2
Động từ
Nghĩa:Bo mép gấu quần lại

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây