Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不耐用
bù nàiyòng
Không bền, mau hỏng
Hán việt: bưu năng dụng
—

Gợi nhớ

Từ "不耐用" (bù nàiyòng) nghĩa là "Không bền, mau hỏng", ghép bởi: 不 (bù): không + 耐 (nài): Chịu đựng + 用 (yòng): dùng.

Thành phần cấu tạo

不耐用
bù nàiyòng
Không bền, mau hỏng
一
个 (biến thể)
而
寸
用

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Không bền, mau hỏng
Ví dụ (6)
liè zhì劣质cái liào材料zuò做chū lái出来de的dōng xi东西hěn很bù不nài yòng耐用。
Đồ làm từ vật liệu kém chất lượng rất không bền.
zhè这bǎ把sù liào塑料sǎn伞róng yì容易sǔn huài损坏,bù tài不太nài yòng耐用。
Chiếc ô nhựa này dễ hỏng, không bền lắm.
mǎi买pián yi便宜gōng jù工具cháng cháng常常bù不nài yòng耐用。
Mua dụng cụ giá rẻ thường không bền.
chǎn pǐn产品de的quē diǎn缺点zài yú在于qí其bù不nài yòng耐用。
Nhược điểm sản phẩm nằm ở tính không bền của nó.
xiāo fèi zhě消费者tóu sù投诉le了gōng jù工具de的yán zhòng严重bù不nài yòng耐用。
Người tiêu dùng đã khiếu nại tính không bền nghiêm trọng của công cụ.
2
Danh từ
Nghĩa:Đặc tính không bền, kém bền

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây