不耐用
—
Gợi nhớ
Từ "不耐用" (bù nàiyòng) nghĩa là "Không bền, mau hỏng", ghép bởi: 不 (bù): không + 耐 (nài): Chịu đựng + 用 (yòng): dùng.
Thành phần cấu tạo
不耐用
Không bền, mau hỏng
一
个 (biến thể)
而
寸
用
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Tính từ
Nghĩa:Không bền, mau hỏng
Ví dụ (6)
劣质材料做出来的东西很不耐用。
Đồ làm từ vật liệu kém chất lượng rất không bền.
这把塑料伞容易损坏,不太耐用。
Chiếc ô nhựa này dễ hỏng, không bền lắm.
买便宜工具常常不耐用。
Mua dụng cụ giá rẻ thường không bền.
产品的缺点在于其不耐用。
Nhược điểm sản phẩm nằm ở tính không bền của nó.
消费者投诉了工具的严重不耐用。
Người tiêu dùng đã khiếu nại tính không bền nghiêm trọng của công cụ.
2
Danh từ
Nghĩa:Đặc tính không bền, kém bền
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây