Hán Việt:CHU••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨フ一丨一丶ノ一一丨ノ丶
虫Trùng+朱Chu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蛛
Con nhện
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)

朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

蛛
Con nhện
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Con nhện
ENTiếng Anh:spider
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
墙角有一只蜘蛛。
Góc tường có một con nhện.
There is a spider in the corner of the wall.
#2
蛛网挂在窗边。
Mạng nhện mắc bên cửa sổ.
A cobweb hangs by the window.
#3
这种蜘蛛没有毒。
Loài nhện này không có độc.
This kind of spider is not venomous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây