蛛
丨フ一丨一丶ノ一一丨ノ丶
12
HSK1
Danh từ
Từ ghép (4)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con nhện
Ví dụ (3)
墙角有一只蜘蛛。
Góc tường có một con nhện.
蛛网挂在窗边。
Mạng nhện mắc bên cửa sổ.
这种蜘蛛没有毒。
Loài nhện này không có độc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây