zhū
Con nhện
Hán việt: chu
丨フ一丨一丶ノ一一丨ノ丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con nhện
Ví dụ (3)
qiángjiǎoyǒuzhīzhīzhū
Góc tường có một con nhện.
zhūwǎngguàzàichuāngbiān
Mạng nhện mắc bên cửa sổ.
zhèzhǒngzhīzhūméiyǒu
Loài nhện này không có độc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây