Hán Việt:GIÁP••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丶ノ一ノ丶一ノ丨フノ丶
夹Giáp+页Hiệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
颊
Má, hàm
夹
Giáp
Kẹp / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh minh họa

颊
Má, hàm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Má, hàm
ENTiếng Anh:cheek, jaw
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她的脸颊红了。
Má cô ấy đỏ lên.
Her cheeks turned red.
#2
风吹过他的双颊。
Gió thổi qua hai má anh ấy.
The wind blew across his cheeks.
#3
他用手托着腮颊。
Anh ấy dùng tay chống má.
He rested his cheek in his hand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây