jiá
Má, hàm
Hán việt: giáp
一丶ノ一ノ丶一ノ丨フノ丶
12
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

miàn

Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Má, hàm
Ví dụ (3)
deliǎnjiáhóngle
cô ấy đỏ lên.
fēngchuīguòdeshuāngjiá
Gió thổi qua hai anh ấy.
yòngshǒutuōzhesāijiá
Anh ấy dùng tay chống .

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây