Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jiá
HSK 4
Má, hàm
Hán Việt:GIÁP••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丶ノ一ノ丶一ノ丨フノ丶
夹Giáp+页Hiệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

颊
jiá
Má, hàm
夹
Giápjiá
Kẹp / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)yè
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Bộ Hiệt (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Hai bên kẹp (夹) đối xứng của khuôn mặt và phần đầu (页) con người chính là đôi gò má, hàm (颊).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Má, hàm
ENTiếng Anh:cheek, jaw
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā她de的liǎnjiá脸颊hóng红le了。
Má cô ấy đỏ lên.
Her cheeks turned red.
#2
fēng风chuī吹guò过tā他de的shuāngjiá双颊。
Gió thổi qua hai má anh ấy.
The wind blew across his cheeks.
#3
tā他yòng用shǒu手tuō托zhe着sāi腮jiá颊。
Anh ấy dùng tay chống má.
He rested his cheek in his hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây