愁绪
chóuxù
Nỗi sầu, mối sầu muộn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nỗi sầu, mối sầu muộn
Ví dụ (3)
qiū fēngchuī guòyǐn lexīn de chóu
Gió thu thổi qua, gợi lên một mối sầu muộn trong lòng anh ấy.
tīngzheāi shāngdeyīn yuèmǎn huái怀chóu
Nghe khúc nhạc bi ai, cô ấy ngập tràn nỗi sầu.
bēi cháhuà jiělewǎn shangdechóu
Một cốc trà nóng hóa giải nỗi sầu muộn đêm tối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây