liú
Lưu huỳnh
Hán việt: lưu
一ノ丨フ一丶一フ丶ノ丨フ
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lưu huỳnh
Ví dụ (3)
liúhuángyǒu shū wèi
Lưu huỳnh có mùi đặc trưng.
shí yànshìliyǒuliúfěn
Trong phòng thí nghiệm có bột lưu huỳnh.
liú yònggōng shēng chǎn
Lưu huỳnh có thể dùng trong sản xuất công nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây