Hán Việt:LƯU••Loại từ:Danh từ
12 nét
一ノ丨フ一丶一フ丶ノ丨フ
Không dùng lượng từ riêng
石Thạch+㐬Chữ Lưu cổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
硫
Lưu huỳnh
石
Bộ Thạch
Đá khoáng chất

㐬
Chữ Lưu cổ
Dòng chảy / âm đọc
Hình ảnh minh họa

硫
Lưu huỳnh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Lưu huỳnh
ENTiếng Anh:sulfur
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
硫磺有特殊气味。
Lưu huỳnh có mùi đặc trưng.
Sulfur has a distinctive odor.
#2
实验室里有硫粉。
Trong phòng thí nghiệm có bột lưu huỳnh.
There is sulfur powder in the laboratory.
#3
硫可以用于工业生产。
Lưu huỳnh có thể dùng trong sản xuất công nghiệp.
Sulfur can be used in industrial production.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây