Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
liú
HSK 4
Lưu huỳnh
Hán Việt:LƯU••Loại từ:Danh từ
12 nét
一ノ丨フ一丶一フ丶ノ丨フ
Không dùng lượng từ riêng
石Thạch+㐬Chữ Lưu cổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

硫
liú
Lưu huỳnh
石
Bộ Thạchshí
Đá khoáng chất
Bộ Thạch
㐬
Chữ Lưu cổ
Dòng chảy / âm đọc
Mẹo nhớ nhanh:

Khoáng chất lấy từ đá (石) khi nóng chảy tạo thành dòng (㐬) màu vàng có mùi hắc đặc trưng chính là lưu huỳnh (硫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Lưu huỳnh
ENTiếng Anh:sulfur
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
liú硫huáng磺yǒu有tèshū特殊qìwèi气味。
Lưu huỳnh có mùi đặc trưng.
Sulfur has a distinctive odor.
#2
shíyànshì实验室lǐ里yǒu有liú硫fěn粉。
Trong phòng thí nghiệm có bột lưu huỳnh.
There is sulfur powder in the laboratory.
#3
liú硫kěyǐ可以yòngyú用于gōngyèshēngchǎn工业生产。
Lưu huỳnh có thể dùng trong sản xuất công nghiệp.
Sulfur can be used in industrial production.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây