防震
fángzhèn
Phòng chống chấn động/động đất

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Phòng chống chấn động/động đất
Ví dụ (6)
jiàn zhùzàishè shíkǎo le fáng zhèn
Công trình khi thiết kế đã tính tới việc làm sao phòng chống động đất.
gěijīng jiā zhuāngfáng zhèndiàn
Lắp thêm đệm giảm xóc phòng chấn cho máy móc tinh xảo.
quán yuánjìn xínglefáng zhènyǎn liàn
Toàn bộ nhân viên tiến hành diễn tập phòng chống động đất.
zhèkuǎnshǒu bǐng yǒuqiáng jìngdefáng zhèngōng néng
Chiếc đồng hồ này có tính năng chống sốc mạnh mẽ.
yùn shūróng sǔn huàide pǐnyàoyòngfáng zhènbāo zhuāng
Vận chuyển hàng hóa dễ vỡ cần dùng bao bì chống xóc.
2
Tính từ
Nghĩa:Có tính năng chống sốc, giảm rung

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây