Hán Việt:NGẠC••Loại từ:Danh từ
11 nét
丨フ一丨フ一一一フフ丨
Không dùng lượng từ riêng
咢Chữ Ngạc+阝Ấp
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
鄂
nước Ngạc; tên gọi tắt Hồ Bắc; họ Ngạc
咢
Chữ Ngạc
Tiếng trống vang hoặc lời nói thẳng, gợi âm đọc è (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Vùng đất, bờ cõi chư hầu xưa (bên phải)

Hình ảnh minh họa

鄂
nước Ngạc; tên gọi tắt Hồ Bắc; họ Ngạc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ riêng / danh từ
VINghĩa:nước Ngạc; tên gọi tắt Hồ Bắc; họ Ngạc
ENTiếng Anh:Hubei province, surname E
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
湖北省简称为鄂,省会位于武汉市。
Tỉnh Hồ Bắc gọi tắt là Ngạc, tỉnh lỵ nằm ở thành phố Vũ Hán.
Hubei Province is abbreviated as E, and its capital is located in Wuhan.
#2
古代有一个鄂国。
Thời cổ có một nước Ngạc.
There was a State of E in ancient times.
#3
鄂菜以烹调淡水鱼鲜而闻名全国。
Ẩm thực Hồ Bắc (tên gọi tắt Hồ Bắc là Ngạc) nổi tiếng khắp cả nước nhờ tài chế biến cá nước ngọt tươi ngon.
Hubei cuisine is famous nationwide for cooking fresh freshwater fish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây