愕
丶丶丨丨フ一丨フ一一一フ
12
HSK1
Tính từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Sốc, ngạc nhiên
Ví dụ (3)
听到消息,他十分惊愕。
Nghe tin, anh ấy vô cùng kinh ngạc.
她愕然地看着我。
Cô ấy nhìn tôi với vẻ sững sờ.
大家对结果感到错愕。
Mọi người cảm thấy ngỡ ngàng trước kết quả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây