è
Sốc, ngạc nhiên
Hán việt: ngạc
丶丶丨丨フ一丨フ一一一フ
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sốc, ngạc nhiên
Ví dụ (3)
tīngdàoxiāo xishí fēnjīngè
Nghe tin, anh ấy vô cùng kinh ngạc.
èrándekànzhe
Cô ấy nhìn tôi với vẻ sững sờ.
jiāduìjié guǒgǎndàocuòè
Mọi người cảm thấy ngỡ ngàng trước kết quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây