无瑕
wúxiá
Không tì vết, hoàn hảo

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Không tì vết, hoàn hảo
Ví dụ (3)
zhè kuàibái zhì jīng yíng xiá
Miếng bạch ngọc này chất đất mịn màng, trong suốt không tì vết.
huà zhuānghòude kàn láiwán měi xiá
Trang điểm xong da cô ấy nhìn trông hoàn hảo không tì vết.
zhǎn xiànle chǎngkān chēng xiádeyǎn chū
Anh ấy đã thể hiện một màn biểu diễn có thể coi là hoàn hảo không vết xước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây