Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
防皱
fángzhòu
Ngăn ngừa bị nhăn
Hán việt: phòng trứu
—

Gợi nhớ

Từ "防皱" (fángzhòu) nghĩa là "Ngăn ngừa bị nhăn", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 皱 (zhòu): nhăn.

Thành phần cấu tạo

防皱
fángzhòu
Ngăn ngừa bị nhăn
阝
方
刍
皮

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Ngăn ngừa bị nhăn
Ví dụ (6)
bǎ把chèn shān衬衫dié hǎo叠好shōu nà收纳néng能yǒu xiào有效fáng zhòu防皱。
Gấp áo sơ mi gọn gàng cất đi có thể ngăn ngừa bị nhăn hiệu quả.
zhè tái这台miàn liào面料chǔ lǐ处理shè bèi设备néng能bāng máng帮忙fáng zhòu防皱。
Thiết bị xử lý chất liệu này có thể hỗ trợ chống nhăn.
yī fu衣服jīng guò经过zhěng lǐ整理hòu后hěn很hǎo好de地fáng zhòu防皱。
Quần áo sau khi là ủi chống nhăn rất tốt.
zhè zhǒng这种fáng zhòu防皱chèn shān衬衫shì hé适合chū chāi出差chuān穿。
Loại áo sơ mi chống nhăn này thích hợp mặc đi công tác.
tiāo xuǎn挑选fáng zhòu防皱miàn liào面料zhì chéng制成de的xī zhuāng西装。
Chọn lựa bộ vest làm bằng chất liệu vải chống nhăn.
2
Tính từ
Nghĩa:Có khả năng chống nhăn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây