防皱
—
Gợi nhớ
Từ "防皱" (fángzhòu) nghĩa là "Ngăn ngừa bị nhăn", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 皱 (zhòu): nhăn.
Thành phần cấu tạo
防皱
Ngăn ngừa bị nhăn
阝
方
刍
皮
Phân tích từ 防皱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:Ngăn ngừa bị nhăn
Ví dụ (6)
把衬衫叠好收纳能有效防皱。
Gấp áo sơ mi gọn gàng cất đi có thể ngăn ngừa bị nhăn hiệu quả.
这台面料处理设备能帮忙防皱。
Thiết bị xử lý chất liệu này có thể hỗ trợ chống nhăn.
衣服经过整理后很好地防皱。
Quần áo sau khi là ủi chống nhăn rất tốt.
这种防皱衬衫适合出差穿。
Loại áo sơ mi chống nhăn này thích hợp mặc đi công tác.
挑选防皱面料制成的西装。
Chọn lựa bộ vest làm bằng chất liệu vải chống nhăn.
2
Tính từ
Nghĩa:Có khả năng chống nhăn
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây