揽
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
12
HSK1
Động từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ôm lấy, kéo về; thu gom; nhận thầu/ôm việc
Ví dụ (3)
她把孩子揽在怀里。
Cô ấy ôm đứa trẻ vào lòng.
公司招揽了很多客户。
Công ty đã thu hút rất nhiều khách hàng.
他承揽了这个工程。
Anh ấy nhận thầu công trình này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây