Hán Việt:LÃM••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+览Giản thể từ 覽
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
揽
ôm lấy, kéo về; thu gom; nhận thầu/ôm việc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

览
Giản thể từ 覽
Hình mắt nhìn (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

揽
ôm lấy, kéo về; thu gom; nhận thầu/ôm việc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:ôm lấy, kéo về; thu gom; nhận thầu/ôm việc
ENTiếng Anh:embrace, take on, monopolize, grab
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她把孩子揽在怀里。
Cô ấy ôm đứa trẻ vào lòng.
She gathered the child into her arms.
#2
公司招揽了很多客户。
Công ty đã thu hút rất nhiều khách hàng.
The company attracted many clients.
#3
他承揽了这个工程。
Anh ấy nhận thầu công trình này.
He contracted for this project.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây