lǎn
ôm lấy, kéo về; thu gom; nhận thầu/ôm việc
Hán việt: lãm
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ôm lấy, kéo về; thu gom; nhận thầu/ôm việc
Ví dụ (3)
hái zilǎnzàihuái怀li
Cô ấy ôm đứa trẻ vào lòng.
gōng zhāolǎnlehěnduō
Công ty đã thu hút rất nhiều khách hàng.
chénglǎnlezhè gegōngchéng
Anh ấy nhận thầu công trình này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây