跋
丨フ一丨一丨一一ノフ丶丶
12
HSK1
Động từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:đi đường gian nan; lời bạt
Ví dụ (3)
他们跋山涉水来到这里。
Họ trèo đèo lội suối đến đây.
这篇跋写在书后。
Lời bạt này được viết ở cuối sách.
长途跋涉让他很累。
Chuyến đi đường dài gian nan khiến anh ấy rất mệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây