đi đường gian nan; lời bạt
Hán việt: bạt
丨フ一丨一丨一一ノフ丶丶
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đi đường gian nan; lời bạt
Ví dụ (3)
menshānshèshuǐláidàozhè
Họ trèo đèo lội suối đến đây.
zhèpiānxiězàishūhòu
Lời bạt này được viết ở cuối sách.
cháng shèrànghěnlèi
Chuyến đi đường dài gian nan khiến anh ấy rất mệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây