嵌
丨フ丨一丨丨一一ノフノ丶
12
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 嵌 (qiàn) kết hợp bởi Bộ Sơn (山 - núi non), Bộ Cam (甘 - ngọt ngào) và Bộ Khiếm (欠 - khiếm khuyết, há miệng thở), gợi nhớ nghĩa là khảm, gắn vào, lồng vào 嵌.
Thành phần cấu tạo
嵌
khảm, gắn vào, lồng vào
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khảm, gắn vào, lồng vào.
Ví dụ (3)
戒指上嵌着宝石。
Trên nhẫn khảm đá quý.
工匠把图案嵌进木板。
Nghệ nhân khảm hoa văn vào tấm gỗ.
这块屏幕嵌在墙里。
Màn hình này được gắn chìm vào tường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây