Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嵌
qiàn
khảm, gắn vào, lồng vào.
Hán việt: khâm
丨フ丨一丨丨一一ノフノ丶
12
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 嵌 (qiàn) kết hợp bởi Bộ Sơn (山 - núi non), Bộ Cam (甘 - ngọt ngào) và Bộ Khiếm (欠 - khiếm khuyết, há miệng thở), gợi nhớ nghĩa là khảm, gắn vào, lồng vào 嵌.

Thành phần cấu tạo

嵌
qiàn
khảm, gắn vào, lồng vào
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khảm, gắn vào, lồng vào.
Ví dụ (3)
jiè zhi戒指shang上qiàn嵌zhe着bǎo宝shí石。
Trên nhẫn khảm đá quý.
gōng工jiàng匠bǎ把túàn图案qiàn嵌jìn进mù木bǎn板。
Nghệ nhân khảm hoa văn vào tấm gỗ.
zhè这kuài块píng mù屏幕qiàn嵌zài在qiáng墙li里。
Màn hình này được gắn chìm vào tường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây