Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jí
HSK 4
Gai, bụi gai
Hán Việt:CỨC••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨フ丨ノ丶一丨フ丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
朿Chữ Thứ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

棘
jí
Gai, bụi gai
朿
Chữ Thứcì
Hai bụi cây gai nhọn mọc san sát nhau (trái và phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Hai bụi cây toàn gai nhọn (朿) mọc chen chúc sát cạnh nhau tạo thành rào chắn chằng chịt đầy gai góc, bụi gai (棘).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Gai, bụi gai
ENTiếng Anh:thorns, brambles, troublesome
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
lùbiān路边zhǎngmǎn长满le了jīngjí荆棘。
Ven đường mọc đầy bụi gai.
The roadside is overgrown with brambles and thorns.
#2
zhè这gè个wèntí问题hěn很jíshǒu棘手。
Vấn đề này rất khó xử.
This problem is very thorny.
#3
tā他bèi被jí棘cì刺zhā扎shāng伤le了。
Anh ấy bị gai đâm bị thương.
He was pricked and injured by thorns.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây