Hán Việt:CỨC••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨フ丨ノ丶一丨フ丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
朿Chữ Thứ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
棘
Gai, bụi gai
朿
Chữ Thứ
Hai bụi cây gai nhọn mọc san sát nhau (trái và phải)
Hình ảnh minh họa

棘
Gai, bụi gai
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Gai, bụi gai
ENTiếng Anh:thorns, brambles, troublesome
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
路边长满了荆棘。
Ven đường mọc đầy bụi gai.
The roadside is overgrown with brambles and thorns.
#2
这个问题很棘手。
Vấn đề này rất khó xử.
This problem is very thorny.
#3
他被棘刺扎伤了。
Anh ấy bị gai đâm bị thương.
He was pricked and injured by thorns.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây