揖
一丨一丨フ一一丨丨一一一
12
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 揖 (yī) kết hợp bởi Bộ Thủ (gảy) (扌 - bàn tay, động tác tay) và Chữ Tập (咠 - thì thầm, tụ họp), gợi nhớ nghĩa là Cúi chào, ra hiệu 揖.
Thành phần cấu tạo
揖
Cúi chào, ra hiệu
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
咠
Chữ Tập
Thì thầm, tụ họp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cúi chào, ra hiệu
Ví dụ (3)
他向老师作揖。
Anh ấy chắp tay cúi chào thầy.
客人进门先拱手一揖。
Khách vào cửa trước tiên chắp tay vái một cái.
古人常以揖礼相见。
Người xưa thường gặp nhau bằng lễ chắp tay vái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây