Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
揖
yī
Cúi chào, ra hiệu
Hán việt: tập
一丨一丨フ一一丨丨一一一
12
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 揖 (yī) kết hợp bởi Bộ Thủ (gảy) (扌 - bàn tay, động tác tay) và Chữ Tập (咠 - thì thầm, tụ họp), gợi nhớ nghĩa là Cúi chào, ra hiệu 揖.

Thành phần cấu tạo

揖
yī
Cúi chào, ra hiệu
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
咠
Chữ Tập
Thì thầm, tụ họp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cúi chào, ra hiệu
Ví dụ (3)
tā他xiàng向lǎo shī老师zuò作yī揖。
Anh ấy chắp tay cúi chào thầy.
kèr én客人jìn进mén门xiān先gǒng拱shǒu手yì一yī揖。
Khách vào cửa trước tiên chắp tay vái một cái.
gǔ古rén人cháng常yǐ以yī揖lǐ礼xiāng相jiàn见。
Người xưa thường gặp nhau bằng lễ chắp tay vái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây