Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缕
lǚ
Sợi, chỉ
Hán việt: lâu
フフ一丶ノ一丨ノ丶フノ一
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 缕 (lǚ) kết hợp bởi Bộ Mịch (giản thể) (纟 - sợi tơ, vải vóc, gắn kết) và Lâu (娄 - kéo, dẫn dắt), gợi nhớ nghĩa là Sợi, chỉ 缕.

Thành phần cấu tạo

缕
lǚ
Sợi, chỉ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:Sợi, chỉ
Ví dụ (3)
yì一lǚ缕yáng guāng阳光zhào照jìn进fáng jiān房间。
Một tia nắng chiếu vào phòng.
kōng空zhōng中piāo飘zhe着yì一lǚ缕yān烟。
Trên không lơ lửng một làn khói.
tā她jiǎn剪xià下yì一lǚ缕tóu fa头发。
Cô ấy cắt một lọn tóc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây