缕
フフ一丶ノ一丨ノ丶フノ一
12
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 缕 (lǚ) kết hợp bởi Bộ Mịch (giản thể) (纟 - sợi tơ, vải vóc, gắn kết) và Lâu (娄 - kéo, dẫn dắt), gợi nhớ nghĩa là Sợi, chỉ 缕.
Thành phần cấu tạo
缕
Sợi, chỉ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:Sợi, chỉ
Ví dụ (3)
一缕阳光照进房间。
Một tia nắng chiếu vào phòng.
空中飘着一缕烟。
Trên không lơ lửng một làn khói.
她剪下一缕头发。
Cô ấy cắt một lọn tóc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây