lǒu
ôm, ghì, ôm ấp, khoác (vai), ôm vào lòng.
Hán việt: lâu
一丨一丶ノ一丨ノ丶フノ一
12
HSK 6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ôm, ghì, ôm ấp, khoác (vai), ôm vào lòng.
Ví dụ (8)
mahái zijǐnjǐndelǒuzàihuái怀
Mẹ ôm chặt đứa con vào trong lòng.
men xiānglǒuzhejiān bǎngchàngzhezǒuyuǎnle
Họ khoác vai nhau, vừa hát vừa đi xa dần.
lǒuzheyǒudeyāoxiǎn dehěnqīn
Anh ấy ôm eo bạn gái, trông rất thân mật.
xiǎoháilǒuzhede shuìzháole
Cô bé ôm con búp bê vải của mình ngủ thiếp đi.
biézǒng shìlǒulǒubàobàodeyǐng xiǎnghǎo
Đừng có lúc nào cũng ôm ấp (ôm ôm ấp ấp), ảnh hưởng không tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây