釉
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
12
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 釉 (yòu) kết hợp bởi Bộ Biện (釆 - phân biệt) và Do (由 - từ, do), gợi nhớ nghĩa là Men (gốm sứ) 釉.
Thành phần cấu tạo
釉
Men (gốm sứ)
釆
Bộ Biện
Phân biệt (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Men (gốm sứ)
Ví dụ (3)
这个瓷碗的釉色很美。
Màu men của chiếc bát sứ này rất đẹp.
工匠给陶器上釉。
Nghệ nhân tráng men cho đồ gốm.
釉面光滑发亮。
Bề mặt men nhẵn và bóng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây