Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
釉
yòu
Men (gốm sứ)
Hán việt: dứu
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 釉 (yòu) kết hợp bởi Bộ Biện (釆 - phân biệt) và Do (由 - từ, do), gợi nhớ nghĩa là Men (gốm sứ) 釉.

Thành phần cấu tạo

釉
yòu
Men (gốm sứ)
釆
Bộ Biện
Phân biệt (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Men (gốm sứ)
Ví dụ (3)
zhè ge这个cí瓷wǎn碗de的yòu釉sè色hěn很měi美。
Màu men của chiếc bát sứ này rất đẹp.
gōng工jiàng匠gěi给táo陶qì器shàng上yòu釉。
Nghệ nhân tráng men cho đồ gốm.
yòu釉miàn面guāng huá光滑fā发liàng亮。
Bề mặt men nhẵn và bóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây