更嫩
—
Phân tích từ 更嫩
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Mềm mại hơn, tươi non hơn
Ví dụ (3)
春天刚采摘的春笋吃起来更嫩。
Măng xuân vừa hái vào mùa xuân ăn mượt mềm hơn.
蒸五分钟的鱼肉更加更嫩爽口。
Thịt cá hấp 5 phút càng thêm tươi non trôi cổ.
这种嫩叶叶片口感更嫩。
Lá cây non này ăn cảm giác tươi non hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây