茵
一丨丨丨フ一ノ丶一
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 茵 (yīn) kết hợp bởi Bộ Thảo (trên) (艹 - cỏ cây, thực vật) và Nhân (因 - bởi vì), gợi nhớ nghĩa là Đệm, chiếu 茵.
Thành phần cấu tạo
茵
Đệm, chiếu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đệm, chiếu
Ví dụ (3)
球员跑上绿茵场。
Cầu thủ chạy lên sân cỏ xanh.
地上铺着柔软的茵席。
Trên đất trải tấm đệm mềm.
草地绿草如茵。
Bãi cỏ xanh mượt như thảm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây