Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
茵
yīn
Đệm, chiếu
Hán việt: nhân
一丨丨丨フ一ノ丶一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 茵 (yīn) kết hợp bởi Bộ Thảo (trên) (艹 - cỏ cây, thực vật) và Nhân (因 - bởi vì), gợi nhớ nghĩa là Đệm, chiếu 茵.

Thành phần cấu tạo

茵
yīn
Đệm, chiếu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đệm, chiếu
Ví dụ (3)
qiú球yuán员pǎo跑shàng上lǜ绿yīn茵chǎng场。
Cầu thủ chạy lên sân cỏ xanh.
dì地shang上pū铺zhe着róu柔ruǎn软de的yīn茵xí席。
Trên đất trải tấm đệm mềm.
cǎo草dì地lǜ绿cǎo草rú如yīn茵。
Bãi cỏ xanh mượt như thảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây