Hán Việt:GIAM••Loại từ:Danh từ
12 nét
フフ一一ノ一丨フ一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+咸Chữ Giảm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
缄
Niêm phong, đóng chặt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)

咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

缄
Niêm phong, đóng chặt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Niêm phong, đóng chặt
ENTiếng Anh:seal, close, letter
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他把信封缄好。
Anh ấy niêm phong chiếc bì thư lại cẩn thận.
He sealed the envelope securely.
#2
大家对此事缄口不言。
Mọi người im lặng không nói về việc này.
Everyone kept their lips sealed about this matter.
#3
文件需要缄封保存。
Tài liệu cần được niêm phong bảo quản.
The documents need to be sealed and preserved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây