jiān
Niêm phong, đóng chặt
Hán việt: giam
フフ一一ノ一丨フ一フノ丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Niêm phong, đóng chặt
Ví dụ (3)
xìn fēngjiānhǎo
Anh ấy niêm phong phong bì lại.
jiāduìshìjiānkǒuyán
Mọi người im lặng không nói về việc này.
wén jiàn yàojiānfēngbǎo cún
Tài liệu cần được niêm phong bảo quản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây