Hán Việt:TÔNG••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
木Mộc+宗Chữ Tôn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
棕
Cọ, màu nâu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

棕
Cọ, màu nâu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cọ, màu nâu
ENTiếng Anh:palm tree, brown
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
路边种着棕榈树。
Ven đường trồng cây cọ.
Palm trees are planted along the roadside.
#2
他穿着棕色外套。
Anh ấy mặc áo khoác màu nâu.
He is wearing a brown coat.
#3
这把刷子是棕毛做的。
Chiếc bàn chải này làm bằng sợi cọ.
This brush is made of coir bristles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây