Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
léng / lēng
HSK 4
cạnh, gờ, góc cạnh
Hán Việt:LĂNG••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨ノ丶一丨一ノ丶ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+夌Chữ Lăng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

棱
léng / lēng
cạnh, gờ; ngẩn người
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
夌
Chữ Lănglíng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khúc gỗ (木) được đẽo gọt nhô cao như gò đất (夌) tạo thành những đường góc sắc nét, chỉ cạnh, gờ gỗ (棱).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “léng”
VINghĩa:cạnh, gờ, góc cạnh
ENTiếng Anh:edge, ridge, corner, facet
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这kuài块shítou石头yǒu有hěn很duō多léngjiǎo棱角。
Hòn đá này có nhiều góc cạnh.
This stone has many sharp edges and corners.
#2
zhuōzi桌子de的léng棱hěn很jiān尖。
Cạnh bàn rất nhọn.
The edge of the table is very sharp.
#3
tā他de的liǎn脸léngjiǎo棱角fēnmíng分明。
Khuôn mặt anh ấy có góc cạnh rõ.
His face has chiseled features.
2
Động từ / tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “lēng”
VINghĩa:ngẩn người, đờ ra trong khẩu ngữ
ENTiếng Anh:stunned, dazed, blank
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他tīng听wán完hòu后léng棱zhù住le了。
Nghe xong anh ấy đờ người ra.
He froze after hearing that.
#2
bié别zài在nàr那儿fā发léng棱。
Đừng đứng ngẩn ra ở đó.
Don't just stand there in a daze.
#3
tā她yìshí一时léng棱zài在nàlǐ那里。
Cô ấy nhất thời đứng đờ ở đó.
She stood rooted to the spot for a moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây