léng / lēng
cạnh, gờ, góc cạnh
Hán việt: lăng
一丨ノ丶一丨一ノ丶ノフ丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'léng')
Nghĩa:cạnh, gờ, góc cạnh
Ví dụ (3)
zhèkuàishí touyǒuhěnduōléngjiǎo
Hòn đá này có nhiều góc cạnh.
zhuō zidelénghěnjiān
Cạnh bàn rất nhọn.
deliǎnléngjiǎofēn míng
Khuôn mặt anh ấy có góc cạnh rõ.
2
động từ / tính từ (đọc 'lēng')
Nghĩa:ngẩn người, đờ ra trong khẩu ngữ
Ví dụ (3)
tīngwánhòulēngzhùle
Nghe xong anh ấy đờ người ra.
biézàinàrlēng
Đừng đứng ngẩn ra ở đó.
shílēngzàili
Cô ấy nhất thời đứng đờ ở đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây