wén
vân mây nhiều màu, mây đẹp
Hán việt: văn
一丶フ丨丶丶丶丶丶一ノ丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vân mây nhiều màu, mây đẹp
Ví dụ (3)
wénzhǐyǒuhuāwéndeyúncǎi
雯 chỉ mây có hoa văn đẹp.
demíng ziliyǒuwén”。
Trong tên cô ấy có chữ 雯.
wǎnxiáwénshí fēnměi
Ráng chiều như mây đẹp, vô cùng đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây