qiào / qiáo
vểnh lên, cong lên, hất lên, vênh gỗ.
Hán việt: kiều
一フノ一ノフフ丶一フ丶一
12
HSK 6
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'qiào')
Nghĩa:vểnh lên, cong lên, hất lên, vênh gỗ.
Ví dụ (8)
zuòzàishā shàngqiàozheèrlángtuǐ
Anh ấy ngồi trên ghế sofa, bắt chéo chân (vắt chân chữ ngũ).
bǎnshòucháolebiānjiǎodōuqiào láile
Sàn nhà bị ẩm, các góc cạnh đều bị cong vênh lên rồi.
xiǎogǒukàn jiànzhǔr éngāo xìngdeqiàolewěi ba
Chú cún nhìn thấy chủ, vui vẻ vểnh đuôi lên.
zhèhái zidetóu fashuìqiàole
Tóc của đứa bé này ngủ xong bị dựng ngược (vểnh) lên rồi.
geháidejiémáohěnchángérqiěhěnqiào
Lông mi của cô gái đó rất dài, hơn nữa còn rất cong (vút lên).
2
động từ / tính từ (đọc 'qiáo')
Nghĩa:ngẩng lên; nổi bật, xuất sắc
Ví dụ (3)
jiāqiáoshǒupànhǎoxiāo xi
Mọi người ngẩng đầu mong chờ tin tốt.
shìháng zhōngdeqiáochǔ
Anh ấy là người xuất sắc trong ngành.
hái ziqiáoshǒukànzhetiān kōng
Đứa trẻ ngẩng đầu nhìn bầu trời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây