Hán Việt:PHẪN••Loại từ:Danh từ
12 nét
丶ノ一丨ノ丶一丨丨一ノ丶
米Mễ+共Cộng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
粪
phân, chất thải; bón phân
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (phía trên)

共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) / âm đọc
Hình ảnh minh họa

粪
phân, chất thải; bón phân
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:phân, chất thải; bón phân
ENTiếng Anh:manure, dung, feces
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
农民把粪肥撒在地里。
Nông dân rải phân bón xuống ruộng.
The farmer spread manure on the field.
#2
猪粪可以做肥料。
Phân lợn có thể làm phân bón.
Pig manure can be used as fertilizer.
#3
这块田需要粪一下。
Thửa ruộng này cần được bón phân một chút.
This field needs to be fertilized.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây