Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
fèn
HSK 4
phân, chất thải; bón phân
Hán Việt:PHẪN••Loại từ:Danh từ
12 nét
丶ノ一丨ノ丶一丨丨一ノ丶
米Mễ+共Cộng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

粪
fèn
phân, chất thải; bón phân
米
Bộ Mễmǐ
Hạt gạo, lương thực (phía trên)
Bộ Mễ
共
Cộnggòng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) / âm đọc
Mẹo nhớ nhanh:

Những cặn bã từ hạt gạo (米) được hai tay gom chung lại (共) đem ủ làm chất thải bón cho cây trồng tốt tươi (粪).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:phân, chất thải; bón phân
ENTiếng Anh:manure, dung, feces
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
nóngmín农民bǎ把fèn粪féi肥sā撒zài在dìlǐ地里。
Nông dân rải phân bón xuống ruộng.
The farmer spread manure on the field.
#2
zhū猪fèn粪kěyǐ可以zuò做féiliào肥料。
Phân lợn có thể làm phân bón.
Pig manure can be used as fertilizer.
#3
zhè这kuài块tián田xūyào需要fèn粪yíxià一下。
Thửa ruộng này cần được bón phân một chút.
This field needs to be fertilized.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây