fèn
phân, chất thải; bón phân
Hán việt: phân
丶ノ一丨ノ丶一丨丨一ノ丶
12
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tǒng

Dùng cho chất lỏng hoặc hàng khô chứa trong thùng, xô, chậu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 桶 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一桶油漆
một thùng sơn
两桶牛奶
hai thùng sữa
一桶水
một xô nước
一桶啤酒
một thùng bia
两桶油
hai thùng dầu
一桶汽油
một thùng xăng

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:phân, chất thải; bón phân
Ví dụ (3)
nóng mínfènféizàili
Nông dân rải phân bón xuống ruộng.
zhūfèn zuòféiliào
Phân lợn có thể làm phân bón.
zhèkuàitián yàofèn xià
Thửa ruộng này cần được bón phân một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây