hào
Sáng, trắng
Hán việt: cáo
ノ丨フ一一ノ一丨一丨フ一
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sáng, trắng
Ví dụ (3)
hàoyuèzhàoliànglekōng
Trăng sáng chiếu sáng bầu trời đêm.
yǒukǒuhàochǐ齿
Cô ấy có hàm răng trắng sáng.
xuěhòudeshānfēnghàobái
Đỉnh núi sau tuyết trắng sáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây