湛
丶丶一一丨丨一一一ノ丶フ
12
HSK1
Tính từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Sâu, trong
Ví dụ (3)
天空一片湛蓝。
Bầu trời xanh thẳm.
湖水清湛见底。
Nước hồ trong sâu thấy đáy.
他的技艺十分精湛。
Kỹ nghệ của anh ấy vô cùng tinh xảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây