Hán Việt:TRẠM••Loại từ:Tính từ
12 nét
丶丶一一丨丨一一一ノ丶フ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+甚Chữ Thậm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
湛
Sâu, trong
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ (bên phải)
Hình ảnh minh họa

湛
Sâu, trong
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Sâu, trong
ENTiếng Anh:deep, crystal clear, profound
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
天空一片湛蓝。
Bầu trời xanh thẳm.
The sky is a deep, clear blue.
#2
湖水清湛见底。
Nước hồ trong sâu thấy đáy.
The lake water is crystal clear right to the bottom.
#3
他的技艺十分精湛。
Kỹ nghệ của anh ấy vô cùng tinh xảo.
His craftsmanship is exquisite.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây