zhàn
Sâu, trong
Hán việt: thầm
丶丶一一丨丨一一一ノ丶フ
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sâu, trong
Ví dụ (3)
tiān kōngpiànzhànlán
Bầu trời xanh thẳm.
shuǐqīngzhànjiàn
Nước hồ trong sâu thấy đáy.
deshí fēnjīngzhàn
Kỹ nghệ của anh ấy vô cùng tinh xảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây