氯
ノ一一フフ一一丨丶一ノ丶
12
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 氯 (lǜ) kết hợp bởi Bộ Khí (气 - hơi nước, không khí) và Lục (录 - ghi chép), gợi nhớ nghĩa là Clo 氯.
Thành phần cấu tạo
氯
Clo
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Clo
Ví dụ (3)
氯气有刺激性气味。
Khí clo có mùi kích thích.
自来水中含有少量氯。
Trong nước máy có chứa một lượng nhỏ clo.
氯化钠就是食盐的主要成分。
Natri clorua là thành phần chính của muối ăn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây