Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
氯
lǜ
Clo
Hán việt: lục
ノ一一フフ一一丨丶一ノ丶
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 氯 (lǜ) kết hợp bởi Bộ Khí (气 - hơi nước, không khí) và Lục (录 - ghi chép), gợi nhớ nghĩa là Clo 氯.

Thành phần cấu tạo

氯
lǜ
Clo
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Clo
Ví dụ (3)
lǜ氯qì气yǒu有cì jī刺激xìng性qì wèi气味。
Khí clo có mùi kích thích.
zì自lái来shuǐ水zhōng中hán含yǒu有shǎo少liàng量lǜ氯。
Trong nước máy có chứa một lượng nhỏ clo.
lǜ氯huà化nà钠jiù就shì是shí食yán盐de的zhǔ yào主要chéng fèn成分。
Natri clorua là thành phần chính của muối ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây