zhuó / zuó
Mài giũa, điêu khắc
Hán việt: trác
一一丨一一ノフノノ丶ノ丶
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'zhuó')
Nghĩa:Mài giũa, điêu khắc
Ví dụ (3)
gōngjiàngzhèng zàizhuó
Nghệ nhân đang mài ngọc.
zhèjiànzuò pǐnjīng guòjīng xīndiāozhuó
Tác phẩm này đã được chạm khắc tỉ mỉ.
hǎowén zhāng yàofǎn zhuó
Bài văn hay cần được gọt giũa nhiều lần.
2
động từ (đọc 'zuó')
Nghĩa:suy nghĩ, suy ngẫm, cân nhắc (dùng trong '琢磨')
Ví dụ (2)
zhè gewèn zuó molehěnjiǔcáimíng bai
Vấn đề này tôi suy nghĩ rất lâu mới hiểu ra.
zhèng zàizuó mozhe jiě juézhè genán
Anh ấy đang cân nhắc xem làm thế nào để giải quyết bài toán khó này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây