yíng
Phát sáng, lấp lánh
Hán việt: huỳnh
一丨丨丶フ丶ノノ丶
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phát sáng, lấp lánh
Ví dụ (3)
yíngguāngdēngliàngle
Đèn huỳnh quang sáng lên.
liyǒudiǎndiǎnyíngguāng
Trong đêm có những đốm sáng lấp lánh.
yíngpíngshangchū xiànle
Trên màn hình hiện phụ đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây