Hán Việt:PHỈ••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨一一一丨一一一丶一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
非Phi+文Văn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
斐
Tao nhã, hoa văn
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

斐
Tao nhã, hoa văn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Tao nhã, hoa văn
ENTiếng Anh:graceful, patterned, ornate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的成绩斐然。
Thành tích của anh ấy rất đáng kể.
His achievements are remarkable.
#2
这篇文章文采斐然。
Bài viết này có văn phong tao nhã nổi bật.
This article is written with brilliant literary grace.
#3
布料上有斐然的花纹。
Trên vải có hoa văn đẹp nổi bật.
There are striking patterns on the fabric.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây