Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
fěi
HSK 4
Tao nhã, hoa văn
Hán Việt:PHỈ••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨一一一丨一一一丶一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
非Phi+文Văn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

斐
fěi
Tao nhã, hoa văn
非
Bộ Phifēi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
文
Bộ Vănwén
Văn chương, nét vẽ (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Những đường nét văn chương (文) đối xứng nhịp nhàng như đôi cánh xòe hai hướng (非) tạo nên vẻ đẹp vô cùng tao nhã, rực rỡ hoa văn (斐).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Tao nhã, hoa văn
ENTiếng Anh:graceful, patterned, ornate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他de的chéngjì成绩fěirán斐然。
Thành tích của anh ấy rất đáng kể.
His achievements are remarkable.
#2
zhè这piān篇wénzhāng文章wéncǎi文采fěirán斐然。
Bài viết này có văn phong tao nhã nổi bật.
This article is written with brilliant literary grace.
#3
bùliào布料shàng上yǒu有fěirán斐然de的huāwén花纹。
Trên vải có hoa văn đẹp nổi bật.
There are striking patterns on the fabric.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây