fěi
Tao nhã, hoa văn
Hán việt: phi
丨一一一丨一一一丶一ノ丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tao nhã, hoa văn
Ví dụ (3)
dechéng fěirán
Thành tích của anh ấy rất đáng kể.
zhèpiānwén zhāngwéncǎifěirán
Bài viết này có văn phong tao nhã nổi bật.
liàoshangyǒufěirándehuāwén
Trên vải có hoa văn đẹp nổi bật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây