粥
フ一フ丶ノ一丨ノ丶フ一フ
12
HSK 5
Danh từ
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cháo.
Ví dụ (8)
我不舒服,只想喝点白粥。
Tôi không khỏe, chỉ muốn ăn (uống) chút cháo trắng.
皮蛋瘦肉粥是广东的特色美食。
Cháo thịt nạc trứng bắc thảo là món ngon đặc sắc của Quảng Đông.
早上喝一碗小米粥对胃很好。
Buổi sáng ăn một bát cháo kê rất tốt cho dạ dày.
奶奶正在厨房里熬粥。
Bà nội đang ninh cháo trong bếp.
这锅粥煮糊了。
Nồi cháo này nấu bị khê (cháy) rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây