zhōu
cháo.
Hán việt: chúc
フ一フ丶ノ一丨ノ丶フ一フ
12
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cháo.
Ví dụ (8)
shū fuzhǐxiǎngdiǎnbáizhōu
Tôi không khỏe, chỉ muốn ăn (uống) chút cháo trắng.
dànshòuròuzhōushìguǎng广dōngde měishí
Cháo thịt nạc trứng bắc thảo là món ngon đặc sắc của Quảng Đông.
zǎo shangwǎnxiǎozhōuduìwèihěnhǎo
Buổi sáng ăn một bát cháo kê rất tốt cho dạ dày.
nǎi naizhèng zàichú fángáozhōu
Bà nội đang ninh cháo trong bếp.
zhèguōzhōuzhǔle
Nồi cháo này nấu bị khê (cháy) rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây