Hán Việt:VIỆT••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一一フ
Không dùng lượng từ riêng
囗Vi+米Mễ+丂Khảo
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
粤
Quảng Đông, tiếng Quảng
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)

米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)

丂
Khảo
Nét cong, âm vang (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

粤
Quảng Đông, tiếng Quảng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Quảng Đông, tiếng Quảng
ENTiếng Anh:Guangdong, Cantonese
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
粤剧是广东地区极具代表性的传统戏曲艺术。
Việt kịch là nghệ thuật hí khúc truyền thống rất tiêu biểu của vùng Quảng Đông.
Cantonese opera is a highly representative traditional operatic art form in the Guangdong region.
#2
他会说粤语。
Anh ấy biết nói tiếng Quảng Đông.
He can speak Cantonese.
#3
这道粤菜味道很好。
Món Quảng Đông này có vị rất ngon.
This Cantonese dish tastes very good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây