miǎo
Mênh mông, nhỏ bé
Hán việt: diêu
丶丶一丨フ一一一丨ノ丶ノ
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mênh mông, nhỏ bé
Ví dụ (3)
hǎiyānhàomiǎo
Biển cả mênh mông khói sóng.
gèr én liànghěnmiǎo xiǎo
Sức mạnh cá nhân rất nhỏ bé.
de wàngbiàndemiǎománg
Hy vọng của anh ấy trở nên mong manh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây