渭
丶丶一丨フ一丨一丨フ一一
12
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 渭 (wèi) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Chữ Trụ (胃 - dạ dày), gợi nhớ nghĩa là Sông Vị 渭.
Thành phần cấu tạo
渭
Sông Vị
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
胃
Chữ Trụ
Dạ dày / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sông Vị
Ví dụ (3)
渭河流经陕西。
Sông Vị chảy qua Thiểm Tây.
渭水在古诗中常出现。
Sông Vị thường xuất hiện trong thơ cổ.
他研究渭河流域文化。
Anh ấy nghiên cứu văn hóa lưu vực sông Vị.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây