Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
渭
wèi
Sông Vị
Hán việt: vị
丶丶一丨フ一丨一丨フ一一
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 渭 (wèi) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Chữ Trụ (胃 - dạ dày), gợi nhớ nghĩa là Sông Vị 渭.

Thành phần cấu tạo

渭
wèi
Sông Vị
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
胃
Chữ Trụ
Dạ dày / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sông Vị
Ví dụ (3)
wèi渭hé河liú流jīng经shǎn陕xī西。
Sông Vị chảy qua Thiểm Tây.
wèi渭shuǐ水zài在gǔ古shī诗zhōng中cháng常chū xiàn出现。
Sông Vị thường xuất hiện trong thơ cổ.
tā他yán jiū研究wèi渭hé河liú流yù域wén huà文化。
Anh ấy nghiên cứu văn hóa lưu vực sông Vị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây