giòn xốp, tơi mềm; tê mềm, rã rời.
Hán việt:
一丨フノフ一一ノ一丨ノ丶
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:giòn xốp, tơi mềm; tê mềm, rã rời.
Ví dụ (3)
zhè gediǎn xinyòuxiāngyòu
Món điểm tâm này vừa thơm vừa giòn xốp.
pǎowánhòutuǐdōule
Chạy xong chân anh ấy rã rời.
yuèbǐnghěnhǎo chī
Bánh trung thu vỏ xốp rất ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây