酥
一丨フノフ一一ノ一丨ノ丶
12
HSK1
Tính từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:giòn xốp, tơi mềm; tê mềm, rã rời.
Ví dụ (3)
这个点心又香又酥。
Món điểm tâm này vừa thơm vừa giòn xốp.
他跑完后腿都酥了。
Chạy xong chân anh ấy rã rời.
酥皮月饼很好吃。
Bánh trung thu vỏ xốp rất ngon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây