Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缉
jī / qī
truy bắt, bắt giữ.
Hán việt: tập
フフ一丨フ一一丨丨一一一
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 缉 (jī / qī) kết hợp bởi Bộ Mịch (giản thể) (纟 - sợi tơ, vải vóc, gắn kết) và Chữ Tập (咠 - thì thầm, tụ họp), gợi nhớ nghĩa là truy bắt 缉.

Thành phần cấu tạo

缉
jī / qī
truy bắt; khâu viền, nối liền
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
咠
Chữ Tập
Thì thầm, tụ họp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'jī')
Nghĩa:truy bắt, bắt giữ.
Ví dụ (3)
jǐng警fāng方zhèng zài正在jī缉ná拿táo逃fàn犯。
Cảnh sát đang truy bắt phạm nhân bỏ trốn.
tā他men们fā bù发布le了tōng jī通缉lìng令。
Họ đã ban hành lệnh truy nã.
xián yí嫌疑rén人hěn很kuài快bèi被jī缉bǔ捕。
Nghi phạm nhanh chóng bị bắt giữ.
2
động từ (đọc 'qī')
Nghĩa:khâu viền, nối liền.
Ví dụ (3)
tā她bǎ把yī衣biān边qī缉de得hěn很zhěng qí整齐。
Cô ấy khâu viền áo rất ngay ngắn.
zhè这kuài块bù布xū yào需要zài再qī缉yì一quān圈。
Miếng vải này cần khâu viền thêm một vòng.
lǎo shī老师jiāo教wǒ men我们qī缉xié鞋kǒu口。
Cô giáo dạy chúng tôi khâu viền miệng giày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây