cung kính, cẩn trọng; chân thành.
Hán việt: khác
丶丶フノフ丶丨フ一丶フ丶丶
13
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cung kính, cẩn trọng; chân thành.
Ví dụ (3)
dàiréngōngyǒu
Anh ấy đối đãi với người khác cung kính lễ phép.
jǐnshìdechǔshì tàidu
Cung kính cẩn trọng là thái độ xử sự của anh ấy.
wénzhōngyǒuzhēnchéngzhī
Trong cổ văn, 愙 có nghĩa chân thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây